Be like a spare prick at a wedding British vulgar slang
Cảm thấy lạc lõng, không thoải mái, không thích hợp trong một tình huống nào đó
I was like a spare prick at a wedding in my huge new school. - Tôi đã cảm thấy rất lạc lõng trong ngôi trường mới của mình.
I won't go to Helen's party as I don't want to be like a spare prick at a wedding among her friends. - Tôi sẽ không đến buổi tiệc của Helen bởi vì tôi không muốn bị lạc lõng giữa những người bạn của cô ấy,
Trông hoàn toàn lố bịch và quái lạ
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.