Blow it out your ear slang rude
Dùng để nói ai đó rằng đừng làm phiền bạn nữa.
A: "The party last night was so fun! You won't believe it." B: "Listen, I don't really care. Just blow it out your ear, okay?" - A: "Bữa tiệc tối qua vui lắm đấy! Cậu không tin nổi đâu." B: "Nghe này, tớ không có quan tâm đâu. Cậu đừng làm phiền tớ nữa, được không?"
Blow it out your ear! I don't have time for your nonsense. - Đừng có làm phiền tôi nữa! Tôi không có thời gian cho mấy thứ nhảm nhí của cậu đâu.