Boheme noun
Dùng để chỉ một phụ nữ trẻ có phong cách không trang điểm, quần áo rộng thùng thình và giày thoải mái
Boheme is usually seen at the Coachella festival. - Phong cách Boheme thường được nhìn thấy tại lễ hội Coachella.
She is a big fan of boheme and usually wears baggy clothes and no makeup. - Cô là một fan cuồng của phong cách Boheme. Cô thường mặc những bộ quần áo rộng thùng thình và không trang điểm.
Looking at the sweaters and slacks in her wardrobe, I know she doesn't follow Boheme. - Nhìn vào những chiếc áo len tay dài và quần thụng trong tủ quần áo của cô ấy, tôi biết cô ấy không theo phong cách Boheme.
I prefer Korean fashion to Boheme. - Tôi thích thời trang Hàn Quốc hơn thời trang Boheme.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.