Brum brum phrase informal
Được dùng để thể hiện âm thanh của một phương tiện giao thông.
Look, daddy! My truck goes brum, brum. - Nhìn kìa, ba! Xe của con phát tiếng brum brum.
Âm thanh được tạo ra khi quả bóng chạm vào gậy trong môn cricket.
Lái thử một chiếc xe để kiểm tra nó
Tiếng chuông.
1. Cho phép hành khách lên tàu, máy bay, vân vân.
2. Gia nhập vào doanh nghiệp, câu lạc bộ hoặc một nhóm nào đó.
Địa điểm hoặc trạng thái không thể giải thích hoặc bị che giấu ngụ ý thế giới bên kia.
I'm very sorry for your dad. He's beyond the veil.