Do a roaring trade (in something) British informal
Bán được nhiều sản phẩm trong thời gian ngắn; buôn bán phát đạt
Alison's done a roaring trade in second-hand clothes and helped her family to overcome the poverty. - Alison buôn bán quần áo cũ rất thành công và đã giúp gia đình của cô ấy vượt qua nghèo khó.
Yesterday was a heavy rainy day, so Lee did a roaring trade in umbrellas. - Hôm qua là một ngày mưa tầm tã, thế là Lee đã bán hết số dù (ô) của anh ấy rất nhanh.
Động từ "do" nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.