Earth pads noun phrase informal slang
Dùng để chỉ giày
I want to buy earth pads for climbing. - Tôi muốn mua giày để leo núi.
Don't enter the house without taking off your earth pads. - Đừng vào nhà mà không cởi giày.
Cảm thấy may mắn bởi vì bạn tránh được một tình huống xấu.
You should count your lucky stars as you managed to avoid that violent car accident.