Be in/get into somebody's good/bad books informal
Có được sự ưu ái của ai hoặc làm mất lòng ai
All you have to do to get into his good books is to follow what he requires. - Tất cả những gì bạn cần làm để lọt vào mắt xanh của ông ta là làm theo những gì ông ấy yêu cầu.
Mary will not invite me to her party on Sunday because I'm in Jenny's bad book. - Mary sẽ không mời tôi đến buổi tiệc của cô ấy vào Chủ nhật vì cô ấy đang không ưa tôi.
Người hoặc vật yêu thích nhất của ai đó.
Đối xử với ai đó hoặc một cái gì đó tốt hơn những người khác.
Một chủ đề mà một người biết nhiều hoặc thích nhiều.
Động từ "be" và "get" nên được chia theo thì của nó.
Thành ngữ dùng để chỉ người nào đó ngu ngốc, thiếu suy nghĩ hoặc không biết chú ý.
When I tell them anything, they look at me like the lights are on, but nobody's home.