Get off (one's) case spoken language informal verb phrase
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích ai đó về những gì họ đã làm
Get off my case! I'm in a hurry. - Đừng quấy rầy tôi! Tôi đang vội.
I'm trying my best. Get off my case! - Tôi đang cố gắng hết sức đây. Hãy để tôi yên!
Động từ "get" nên được chia theo thì của nó.
Cảm thấy may mắn bởi vì bạn tránh được một tình huống xấu.
You should count your lucky stars as you managed to avoid that violent car accident.