Give (someone) a piece of (one's) mind Verb + object/complement informal
Nói chuyện với ai đó với thái độ cáu kỉnh, bực bội
I assert that they knew this watch had been scratched before delivery, so I am trying to contact the dealer and give them a piece of my mind. - Tôi khẳng định rằng họ biết chiếc đồng hồ này đã bị vỡ khi giao hàng, vì thế tôi đang cố gắng liên hệ với người bán và mắng cho họ một trận.
I can't help giving that man a piece of my mind. - Tôi không thể không mắng gã đó được.
Một lời trách móc gay gắt
Một lời chỉ trích hoặc khiển trách gay gắt dùng để đuổi ai đó đi
1. Ăn mặc ít trang trọng hơn bình thượng mặc
2. Khiển trách gay gắt ai đó
Chỉ trích ai đó một cách cực kỳ hung hăng và tức giận
Mắng chửi ai đó rất nặng hoặc giận dữ
Động từ "give" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.