Have (one's) name written all over it verb phrase
Phù hợp với sở thích của ai
Which one has your name written all over it? - Cái nào phù hợp với sở thích của bạn vậy?
This dress is so lovely. It has my name written all over it. - Cái váy này xinh quá. Nó thật hợp gu của tôi.
Động từ "have" nên được chia theo thì của nó.
Cảm thấy may mắn bởi vì bạn tránh được một tình huống xấu.
You should count your lucky stars as you managed to avoid that violent car accident.