Pork out spoken language verb phrase
Ăn một thứ gì đó quá mức.
He's porking out on pizza as if he hadn't been eating anything all day. - Thằng bé ăn ngấu nghiến pizza như thể bị bỏ đói cả ngày nay vậy.
I like porking out on snacks when I'm sad. - Tôi thích đi ăn vặt khi buồn.
Thừa cân hoặc béo phì.
I gotta do some workout. I've been porking out too much recently. - Tôi phải tập thể dục thôi. Dạo này tăng cân quá rồi.
I feel like I've been porking out. These clothes don't fit me anymore. - Hình như dạo này tôi tăng cân rồi, mặc không vừa quần áo nữa.
Được nói khi ai đó đã lấy nhiều thức ăn hơn khả năng ăn của họ
Đi ra ngoài ăn vào buổi sáng muộn
Ăn đến khi mà bạn cảm thấy no và không còn đói nữa
Háu ăn; ăn quá nhiều
Được dùng để nói thức ăn, đồ uống hoặc thuốc nhanh chóng được bài tiết ra ngoài mà không được tiêu hóa