Put (one's) hair up phrasal verb
Cột tóc cao lên theo kiểu như tóc đuôi ngựa hoặc búi.
When I was a kid, my grandmother showed me how to put my hair up in a certain way. - Khi tôi còn nhỏ, bà tôi dạy tôi cách búi cột tóc đuôi ngựa vào nếp.
She feels more confident when she puts her hair up. - Cô ấy cảm thấy tự tin hơn khi cô ấy búi tóc cao.
Động từ "put" nên được chia theo thì của nó.
Bắt đầu làm việc gì rất hăng hái, nhiệt tình và đầy năng lượng
We have a lot of work to do today, so let’s get stuck in.