Put one past (someone) spoken language verb phrase
Nếu bạn "put one past (one)", bạn đánh lừa hoặc chơi khăm họ.
Joey pranks. He always goes around putting one past anyone he meets. - Joey thích chơi khăm. Anh ấy luôn đi vòng quanh để trêu đùa bất cứ ai anh ấy gặp.
Poor Katie! She doesn't realize that he is putting one past her. - Katie tội nghiệp! Cô ấy không nhận ra rằng cô ấy đang bị anh ta lừa.
I'm not as naive as I once was, so don't even think of putting one past me this time. - Tôi không còn ngây thơ như trước nữa vì vậy đừng hòng nghĩ đến việc lừa tôi lần này.
Stop putting one past me. It's not fun at all. - Thôi ngay việc lừa tôi đi. Nó không vui chút nào đâu.
Duy trì sự chú ý của ai đó hoặc để họ chờ đợi trong một tình trạng không chắc chắn.
Rất không thành thật và dối trá
n): một kẻ ngốc nghếch
(adj): ngu ngốc, ngớ ngẩn
Sự phấn khích, kích động và mạo hiểm của do việc tham gia các hoạt động, đặc biệt là thể thao và giải trí
Watching Formula One gives us plenty of thrills and spills.