Spit in (something) verb phrase
Nếu bạn "spit in something", bạn nhổ nước bọt hoặc đờm vào một thứ gì đó.
The wet cough makes me spit in sometimes. - Bị ho có đờm nên thỉnh thoảng tôi phải khạc đờm.
Được sử dụng để nói rằng ai đó nhổ một thứ gì đó vào cái gì đó.
Please spit your gum in the dustbin. - Hãy nhổ kẹo cao su của bạn vào thùng rác.
She kept chewing watermelon seeds and spitting their shells in a plastic bag during the movie. - Cô ấy liên tục nhai hạt dưa và nhổ vỏ của chúng vào một bịch nhựa suốt lúc xem bộ phim.
Nôn mửa
Động từ nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.