Stick (one's) nose (up) in the air phrase
Kiêu căng, trịch thượng hoặc khinh thường
She always sticks her nose up in the air when she talks to other classmates. - Cô ấy luôn trịch thượng mỗi khi nói chuyện với các bạn cùng lớp.
I can't abide people who stick their nose up in the air. - Tôi không thích những người kiêu căng
Nhường nhịn.
Động từ "stick" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.