Swim before (one's) eyes verb phrase
Cụm từ này thường được dùng để mô tả hiện tượng nhìn thấy ánh sáng mà không có ánh sáng thật sự đi vào mắt, được gọi là đom đóm mắt.
Nếu something swims before your eyes, nó xuất hiện trong tầm nhìn của bạn hoặc làm mắt bạn không nhìn rõ.
If you usually see floaters swimming before your eyes, you need to have consultations with doctors. - Nếu bạn thường thấy đốm đen bay trước mắt, bạn cần tư vấn của bác sĩ.
After hours of studying mathematics, Tom could see nothing but numbers swimming before his eyes. - Sau nhiều giờ học toán, Tom không thấy gì ngoài những con số bay trước mắt.
Suddenly I felt sick and short of breath, and flashes of light seemed to swim before my eyes - Độtt nhiên tôi đã cảm thấy mệt và khó thở, và tia sáng dường như xuất hiện trong mắt tôi.
Động từ "swim" nên được chia theo thì của nó.
Khắc phục một số bất lợi hoặc thoát khỏi tình huống xấu khi bạn đã mất nhiều thời gian cho nó.
We love Tim but we all think that it's impossible he can make up leeway and win first place in the race.