Poise oneself for phrase
Nếu ai đó "poses himself/herself for something", anh/cô ấy đã sẵn sàng hoặc đã chuẩn bị cho cái gì.
The country has poised itself for the most disastrous situation after the civil war. - Quốc gia đã chuẩn bị sẵn sàng cho tình huống thảm khốc nhất sau cuộc nội chiến.
You should poise yourself for the next semester at university. - Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ học tới ở đại học.
It's high time Jack poised himself for the public criticism of his scandal. - Đã đến lúc Jack chuẩn bị sẵn sàng cho sự công kích của công chúng về vụ tai tiếng của anh ấy.
Động từ "poise" nên được chia theo thì của nó.
Cố gắng tránh thay đổi điều gì vì việc thay đổi này có thể khiến mọi chuyện tồi tệ hơn
I could have changed my answer, but I decided to leave well enough alone.