XEM NHIỀU NHẤT

Không có tiền

Example:

He does not have two beans to rub together.

-

Anh ta không có tiền. 

Dù điều đó hiện tại có tồi tệ, nhưng may là chúng đã không tồi tệ hơn như thế.

Example:

I lost all their possessions due to the flooding. Fortunately, my family is safe. Yeah, nothing so bad but it might have been worse.

-

Tôi đã mất hết tài sản do lũ lụt. May mắn thay gia đình tôi vẫn an toàn. Vâng, dù hiện tại thật sự tồi tệ nhưng may là điều gị tồi tệ hơn xảy ra.

Cảm thấy may mắn bởi vì bạn tránh được một tình huống xấu.

Example:

You should count your lucky stars as you managed to avoid that violent car accident.

-

Bạn thật may mắn vì đã tránh được một vụ tai nạn ô tô kinh hoàng.

MỚI CẬP NHẬT

Được dùng để chỉ bữa ăn đã sẵn sàng để ăn

Example:

Guys, come on in! Soup's on!

-

Các cậu, vào đây đi! Đồ ăn đã sẵn sàng rồi!

Rất kiên nhẫn

Example:

She must have the patience of a saint to deal with rude customers everyday.

-

Chắc phải kiên nhẫn lắm cô ấy mới có thể đương đầu với những khách hàng thô lỗ mỗi ngày.

Tụt quần lót hoặc quần dài của ai xuống

Example:

I have to drop trou to examine medical fitness for military service.

-

Tôi phải tụt quần xuống để kiểm tra sức khỏe cho nghĩa vụ quân sự.

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
high days and holidays

Những ngày khi lễ hội hoặc ngày lễ xảy ra

Example:

There are several festivals held by the village council on high days and holidays.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode