A bad workman always blames his tools proverb
Ta còn có thể viết "A bad workman blames his tools."
Được dùng khi nói đến một người thiếu kỹ năng nhưng đổ lỗi thất bại của mình cho các yếu tố bên ngoài.
Tommy blamed the rainy weather for his failure, but as they say, a bad workman blames his tools. - Tommy đổ lỗi thời tiết mưa chính là nguyên nhân khiến anh ta thất bại; nhưng như người ta nói, thợ vụng thì luôn đổ lỗi cho đồ nghề.
Karina blamed the difficult exam for her failure. But we all know that a bad workman always blames his tools. - Karina đổ thừa đề thi khó nên cô mới bị trượt. Nhưng chúng tôi đều biết rằng, "vụng múa thì thường chê đất lệch."
People say: "A bad workman blames his tools". That's true, it is your skill that matters, not how good the tool. - Người ta thường nói: thợ vụng đổ lỗi cho đồ nghề. Thật vậy, tất cả là do kỹ năng của bạn, chẳng liên quan tới việc đồ nghề tốt hay dở.
I won't believe in whatever Eden said because "a bad workman always blames his tools" - Tôi sẽ không tin bất cứ những gì Eden nói, bởi vì thợ vụng thì thường hay đổ lỗi cho đồ nghề.
Dùng để nói rằng ai đó không đổ lỗi cho ai về điều gì đó
Khiển trách, phê bình gay gắt ai đó
1. Chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó nghiêm trọng do một điều gì đó mà người ta đã làm
2. Đối xử tệ bạc và bất công với ai đó
1. Ép vật này vào vật khác.
2. Có ý nghĩ tiêu cực về ai đó, một nhóm hoặc cái gì vì điều gì.
Thành ngữ này được tìm thấy trong các tuyển tập tục ngữ của Anh từ thế kỷ 16.
Quyến rũ và làm ai đó nghĩ bạn yêu họ (thật ra không phải vậy) rồi rời bỏ họ
He's not serious with you, girl. He is the love- them-and-leave-them type.