A bliss ninny noun phrase
Được sử dụng để mô tả ai đó đang rất hạnh phúc
She was a bliss ninny when hearing that she passed the exam. - Cô ấy đã rất hạnh phúc khi nghe tin rằng cô ấy đã vượt qua kỳ thi.
Làm ai đó cảm thấy tự tin hoặc hạnh phúc hơn, đặc biệt là khi họ nghĩ rằng mình không thể đạt được thứ mà mình muốn
Vui mừng; tinh thần tốt.
Cười thật tươi
Phải cẩn trọng và tính toán trước sự việc thay gì chấp nhận rủi ro
I like to err on the side of caution and always keep some money in my savings account.