A boogeyman spoken language slang
Một nhân vật xấu xa trong tưởng tượng dùng để hù dọa trẻ em.
The thought boogeymen would come to my room at night makes me sleepless. - Ý nghĩ rằng ông kẹ ban đêm sẽ vào phòng tôi khiến tôi mất ngủ.
I took that old man with black teeth and white hair as a boogeyman long time ago. - Rất lâu về trước tôi đã xem ông cụ già có hàm răng đen và mái tóc trắng ấy như ông kẹ.
It's such a shame that until 18, I am still afraid of boogeymen though I knew they are imaginary figures. - Thật xấu hổ khi đến tận năm 18 tuổi, tôi vẫn sợ hãi ông kẹ mặc dù tôi biết đó chỉ là những nhân vật tưởng tượng.
Bất cứ điều gì gây đe dọa hoặc đáng sợ.
The thought that he would be sent to the military is a boogeyman to him. - Ý nghĩ rằng anh ta sẽ phải đi quân đội làm anh ta sợ hãi.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.