A caveman noun
Một người đàn ông to, cao, khỏe và thường rậm lông.
We need a caveman to get this door opened. - Chúng ta cần một ngườilực lưỡng để mở cánh cửa này.
Luckily, a caveman appeared and lifted the stone off my body; otherwise, I wouldn't have escaped from the rubble. - May mắn thay, một người đàn ông lực lưỡng đã xuất hiện và nhấc hòn đá ra khỏi cơ thể tôi; nếu không, tôi đã không thoát khỏi đống đổ nát.
Một người đàn ông cư xử tồi tệ hoặc thô lỗ.
John is always screaming at his wife and kids. He is such a caveman. - John luôn la hét với vợ và các con. Anh ấy là một người thô lỗ.
Mary thought that she had married to a man of considerable refinement, but he turned out to be a caveman. - Mary nghĩ rằng cô đã kết hôn với một người đàn ông tinh tế đáng kể, nhưng anh ta hóa ra là một kẻ thô lỗ.
Danh từ này được hình thành dựa trên giả thuyết rằng con người thời kỳ đầu cư ngụ trong các hang động.