A coffin dodger spoken language noun phrase slang
Dùng để chỉ người lớn tuổi.
Only coffin-dodgers wake up doing exercise at 5 AM. - Có mấy người lớn tuổi mới thức dậy tập thể dục lúc 5 giờ sáng thôi.
Only coffin-dodgers go to bed at 9 PM. - Có mấy người lớn tuổi mới đi ngủ lúc 9 giờ tối thôi.
Dùng để chỉ người hút thuốc nhiều.
I can't stand smoke, so I hate those damn coffin-dodgers over there. - Tôi không chịu được mùi khói, vì vậy tôi ghét mấy cha nội hút thuốc đằng kia.
You, coffin-dodger. Can you just go outside and finish your smoking? - Này, anh bạn hút thuốc kia. Anh có thể đi ra ngoài hút thuốc xong rồi hẵng vào không?
Có tóc bạc.
Mắt thâm
I get eyes like two burnt holes in a blanket after sleepless 2 nights