A good spell noun phrase informal
Khoảng thời gian có lợi hoặc hiệu quả
The company had a good spell before having financial problems. - Công ty đã có một khoản thời gian thuận lợi trước khi gặp các vấn đề tài chính.
Một khoảng thời gian khá dài
This project is quite challenging. I'm afraid that we will have a good spell of pressure ahead. - Dự án này khá thách thức. Tôi e rằng chúng ta sẽ có một khoảng thời gian đầy áp lực ở phía trước.
Đã rất lâu rồi
Liên tục có ảnh hưởng đến một tình huống nào đó hoặc giữa một nhóm người nào đó trong một thời gian dài
Thời gian sắp hết.
Thành ngữ này có nghĩa cái gì đó sẽ xảy ra trong tương lai gần.
Blind man's holiday là khoảng thời gian giữa ban ngày và ban đêm hay chạng vạng khi mọi người không thể làm việc bởi vì quá tối để nhìn thấy.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.