A little frog in a big pond In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "a little frog in a big pond", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2021-10-13 09:10

Meaning of A little frog in a big pond

Synonyms:

a small frog in a big pond , a small frog in a large pond

A little frog in a big pond phrase informal

Một người không quan trọng hoặc không đủ trình độ trong một công ty lớn hoặc môi trường khác.

Working in a large corporation, Jane's just a little frog in a big pond. - Làm việc trong một tập đoàn lớn, Jane chỉ là người kém cỏi.

Attending a large university, she felt as she's a little frog in a big pond. - Theo học tại một trường đại học lớn, cô ấy có cảm giác mình không đủ trình độ so với các bạn khác.

His management style has made it evident that he's a little frog in a big pond. - Phong cách quản lý của cậu ta đã chứng minh rằng cậu ta là một người không đủ tiêu chuẩn.

Other phrases about:

pale beside/next to something pale in/by comparison (with/to something) pale into insignificance

ít quan trọng hơn, kém nổi bật hơn so với những thứ khác

an easy touch

nói về người nào đó dễ bị lừa gạt hoặc bị thao túng, nhất là dễ dãi về tiền bạc.

mere trifle

1. Được sử dụng để chỉ một điều hoặc việc không phải là một vấn đề lớn hoặc không quan trọng

2. Được sử dụng để thể hiện số lượng rât nhỏ của một thứ gì đó

scuzzbag

Nếu bạn mô tả một người nào đó là một scuzzbag, có nghĩa rằng anh ta là một người rất xấu tính, ích kỷ hoặc vô đạo đức.

hairball

1. Dùng để nói về một đám lông hoặc lông bị mèo nôn ra.

2. Được dùng để chỉ điều gì đó đang trong tình trạng lộn xộn hoặc rối tung.

3. Ai đó gây phiền phức hoặc khó chịu, đặc biệt là khi say.

4. Thật kinh khủng!

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Lovey-Dovey
Những hành động lãng mạn của các cặp đôi ở nơi công cộng khiến người khác xấu hổ.
Example: I want the lovey-dovey things to my family.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode