A Scarborough warning noun phrase
Không có bất kỳ cảnh báo nào
The earthquake hit the island with a Scarborough warning last night. - Trận động đất đã tấn công hòn đảo với không lời cảnh báo nào đêm qua.
The villagers were given a Scarborough warning about the upcoming attack. - Dân làng đã không được cảnh báo trước về cuộc tấn công sắp tới.
They has fired him with a Scarborough warning. - Họ đã xa thải anh ấy mà không có bất kỳ cảnh báo nào.
Dùng để cảnh báo người đọc rằng chi tiết quan trọng của cốt truyện sẽ bị tiết lộ.
Cụm từ giới thiệu lời cảnh báo hoặc nhắc nhở
Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác
She works two jobs at the same time in order to keep the wolf from the door.