A standard-bearer noun phrase common
Dùng để chỉ một quân nhân mang cờ của đơn vị họ.
James is proud of being the standard- bearer of his unit. - James tự hào là người cầm cờ cho đơn vị của mình.
Dùng để chỉ người dẫn đầu một sự nghiệp, phong trào hoặc hệ tư tưởng.
Richard Rogers is considered as a standard-bearer in modern architecture. - Richard Rogers được coi là người đi đầu trong kiến trúc hiện đại.
Được dùng để chỉ mọi tin đồn, lời đồn đại hoặc thông tin vô căn cứ lan truyền trong hố xí doanh trại (nhà vệ sinh công cộng).
Nhập ngũ, tòng quân.
Được dùng để chỉ một tình huống trong đó có quá nhiều người ra lệnh và không có đủ người thực hiện.
Những cụm từ và câu văn được dùng cho hình xăm