A tad bit phrase
Một chút hoặc một lượng nhỏ.
Her house is a tad bit far from mine. - Nhà cô ấy có hơi xa nhà tôi.
Lindsey's put on a tad bit weight, hasn't she? - Lindsey có tăng cân chút xíu, phải không?
I was a tad bit nervous before the exam. - Tôi có đôi chút lo lắng trước kỳ thi.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.