A wicked tongue noun phrase
Hay nói theo cách lăng mạ, thô tục hay tục tũi
She has such a wicked tongue that her husband can not bear her. - Cô ta thường hay nói thô tục đến nỗi chồng của cô ấy không thể chịu đựng được cô ta.
Rosa has a wicked tongue, so people don't want to talk with her. - Rosa hay nói tục tũi, do vậy mọi người không muốn nói chuyện với cô ấy.
Nói đến ý chính, không nói lòng vòng
Nói một điều gì đó mà không nghĩ
Nếu bạn swallow the bait, bạn lấy cái gì ai đó đưa ra cho bạn, hoặc bạn đồng ý việc gì đó mà người ta yêu cầu bạn làm mà không hề biết rằng đó là một mánh khóe, thủ đoạn lừa đảo để lấy đi thứ gì đó từ bạn; cá cắn câu.
You can't just do whatever he wants you to do. Don't swallow the bait.