Able to fog a mirror phrase informal figurative
Được dùng để nói rằng ai đó còn sống, nhưng có lẽ thoi thóp.
This morning, I am so tired that I feel like I am hardly able to fog a mirror. - Sáng nay tôi mệt đến nỗi có cảm giác như tôi còn không thể thoi thóp nổi.
His pulse is really weak, and he's able to fog a mirror. Help me to get the kit ready. - Nhịp tim của cậu ấy rất yếu, và cậu ta đang thở thoi thóp. Giúp tôi chuẩn bị sẵn đồ cấp cứu đi.
They found Malcolm, the kid that went missing in the forest. He was able to fog a mirror. - Họ đã tìm thấy Malcolm, thằng nhóc bị mất tích. Nó còn sống, nhưng thoi thóp.
Tỉnh táo hay còn sống
Có nghĩa là hoàn toàn chắc chắn hoặc không có một nghi ngờ nào
I am as sure as God made little green apples that Peter's the one for you, you two make a beautiful couple.