After the Fact adverb phrase spoken language
Sau khi một việc gì đó, đặc biệt là một hành vi sai trái đã xảy ra.
He pleaded for our forgiveness after the fact. - Anh ấy đã cầu xin sự tha thứ của chúng tôi sau khi sự việc xảy ra.
Your excuses after the fact are unacceptable. - Những lời bào chữa của anh sau khi mọi việc đã vỡ lỡ là không thể chấp nhận được.
James was informed about the party only after the fact. - Sau khi buổi tiệc diễn ra thì James mới được thông báo.
It's unfair that I'm informed about the decision after the fact. - Thật không công bằng khi sau khi quyết định được thi hành thì tôi mới được thông báo về nó.