All (one's) life's worth phrase
Một nhiệm hoặc tình huống có tính chất quan trọng, rủi ro hoặc khó khăn
It was all his life’s worth to be clinging to the wheel arch of an airplane for 11 hours from Johannesburg to London. - Anh ấy đã đánh cược cả mạng sống bám vào vòm bánh xe máy bay trong 11 tiếng đồng hồ từ Johannesburg để đến được London.
It would be all your life’s worth to drive into that street at rush hour. - Lái xe vào con đường đó vào giờ cao điểm thật sự là một nhiệm vụ khó nhằn.
Khi bạn gặp phải một tình huống cực đoan và không mong muốn, đôi lúc bạn cần phải tạo ra những hành động cực đoan
Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác
Trở nên quan trọng hoặc nổi bật