All vine and no taters American phrase
Được sử dụng để mô tả một cái gì đó hoặc một người nào đó sặc sỡ hoặc trông hấp dẫn nhưng thiếu năng lực, phẩm chất hoặc trí thông minh.
The computer looks new, but it has crashed several times. It's all vine and no taters. - Máy tính trông mới, nhưng nó đã bị sập vài lần. Nó chỉ được vẻ bề ngoài thôi.
She is gorgeous but unintelligent, truly all vine and no taters. - Cô ấy xinh đẹp nhưng không thông minh, thực sự là chỉ được vẻ bề ngoài thôi .
That table is all vine and no taters. It will collapse if you put anything on it. - Cái bàn đó chỉ được cái vỏ ngoài thôi. Nó sẽ sụp đổ nếu bạn đặt bất cứ thứ gì lên nó.
Cụm từ này có từ thế kỷ 19.
Một cách diễn đạt rằng chuyện gì đó khó có thể xảy ra hoặc không bao giờ xảy ra
It'll be a cold day in July when I can speak fluently Spanish.