Alley apple American slang
Cụm từ có nghĩa là một viên đá hoặc viên gạch rơi được tìm thấy trong một con hẻm.
My brother kicked the alley apple when he saw it on the street. - Em trai tôi đã cục đá ngay đầu ngõ khi em ấy nhìn thấy nó trên đường phố.
Why do they not clean these alley apples? - Tại sao họ không dọn sạch những viên gạch rơi trong hẻm này?
Phân của con ngựa
Please be careful if you go to the stables. It has alley apples. - Xin hãy cẩn thận nếu bạn đi đến chuồng ngựa. Ở đó có nhiều phân ngựa lắm đấy.
Danh từ được sử dụng trong tờ báo The Indiana Evening Gazette vào thế kỷ 20.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.