All right(y) already spoken language phrase
Thể hiện sự động ý theo cách mất kiên nhẫ; được rồi!; thôi đủ rồi
All right already! Stop quarreling with each other! - Thôi đủ rồi! Dừng cãi nhau đi!
All right, all already! I'll give it a try. - Được rồi! tôi sẽ thử nó.
Được sử dụng khi lời đề nghị / đề xuất của ai đó hoặc những gì họ đang nói tốt hơn so với điều mà họ đã đề cập trước đây
Hiểu những gì ai đó đang cố gắng truyền đạt và đồng ý với họ
Được dùng để thể hiện sự đồng nhất quan điểm với những người khác một cách công khai
Cả hai bên phải đồng ý thương lượng để đàm phán thành công.
Hầu hết mọi người bỏ phiếu để ủng hộ cho điều gì đó
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.