Be off like a prom dress (in May) American simile humourous
Rời khỏi nơi nào đó một cách nhanh chóng và đột ngột
Why was you off like a prom dress in May at last night's party? - Sao cậu lại rời đi đột ngột trong bữa tiệc tối qua vậy?
She was off like a prom dress in May after she received a call. - Cô ấy đã rời đi một cách nhanh chóng sau khi nhận một cuộc gọi.
Quyến rũ và làm ai đó nghĩ bạn yêu họ (thật ra không phải vậy) rồi rời bỏ họ
Bỏ chạy
Bỏ trốn qua đêm, thường để trốn tránh chủ nợ
Rời khỏi một địa điểm, đặc biệt là để bắt đầu một hành trình
Tôi đi đây
Động từ "be" phải được chia theo thì của nó.
Cách ví von này chơi chữ trên hai nghĩa của từ off, với ý tưởng rằng một cặp đôi trong vũ hội có khả năng quan hệ tình dục.
Đàn ông thường chịu trách nhiệm xây dựng ngôi nhà, trong khi phụ nữ trang trí ngôi nhà đó để biến nó thành tổ ấm.
A: I built this house; meanwhile, my wife was in charge of designing its interior and exterior.
B: It is true that men make houses, women make homes.