Be the meat in the sandwich British Australia phrase informal
Ở trong tình huống khó khăn do bị kẹt giữa hai người hoặc tổ chức xung đột nhau.
George and Helen were having a terrible argument, and I was the meat in the sandwich. - George và Helen cãi cọ nhau kịch liệt và tôi là người bị kẹt giữa hai phía.
Peter and Mark has fought violently, so I was the meat in the sandwich during the picnic. - Peter và Mark đánh nhau dữ dội, vì vậy tôi bị kẹt giữa hai người trong chuyến dã ngoại.
Ở chính giữa, ở trung tâm của thứ gì đó.
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
Thời tiết mưa gió, ẩm ướt
It has been raining for hours, it is the season of lovely weather for ducks after all.