Be one card short of a full deck phrase informal
Không được thông minh cho lắm hoặc đầu óc có vấn đề.
She was one card short of a full deck and always thought everyone was trying to kill her. - Đầu óc cô ta có vấn đề và luôn nghĩ rằng mọi người đang cố giết mình.
Nick said that he liked standing under a tree in a thunderstorm. I think he may be one card short of a full deck. - Nick nói rằng anh ấy thích đứng dưới gốc cây khi trời giông bão. Tôi nghĩ anh ta có thể không được thông minh cho lắm.
He was one card short of a full deck, but he was industrious. - Anh ta có vấn đề về đầu óc nhưng anh ta siêng năng.
Rất ngu, dốt
Rất ngốc nghếch, hoặc ngu dốt
Thật là vô cùng ngu ngốc; không tỉnh táo
n): một kẻ ngốc nghếch
(adj): ngu ngốc, ngớ ngẩn
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.