An influencer positive noun
Để chỉ một người có thể ảnh hưởng đến hành vi của người khác bằng quyền hạn hoặc danh tiếng của họ trong một lĩnh vực nhất định.
Nick Vujicic is a famous influencer in inspiring others. - Nick Vujicic là người rất có sức ảnh hưởng trong việc truyền cảm hứng cho người khác.
Companies usually have an influencer represent their products. - Các công ty thường nhờ những người có sức ảnh hưởng đến công chúng đại diện cho sản phẩm của họ.
With more than 24 million followers, Zack King is considered one of the most famous influencers in the world. - Với hơn 24 triệu người theo dõi, Zack King được coi là một trong những người có sức ảnh hưởng nổi tiếng nhất thế giới.
Our company is planning to invite many influencers to the upcoming product launch event. - Công ty chúng tôi đang có kế hoạch mời nhiều người có sức ảnh hưởng đến công chúng đến sự kiện ra mắt sản phẩm sắp tới.
Sự phấn khích, kích động và mạo hiểm của do việc tham gia các hoạt động, đặc biệt là thể thao và giải trí
Watching Formula One gives us plenty of thrills and spills.