An old poacher makes the best gamekeeper In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "an old poacher makes the best gamekeeper", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-02-24 04:02

Meaning of An old poacher makes the best gamekeeper

An old poacher makes the best gamekeeper proverb spoken

Những người trước đây đã từng tham gia vào các hoạt động tội phạm là những người thích hợp nhất để cố gắng bảo vệ chống lại hoạt động đó sau này trong cuộc sống.

It is said that an old poacher makes the best gamekeeper, so I've decided this time we will cooperate with the thieves we caught yesterday. - Người ta bảo tên trộm lão làng là kẻ bắt trộm giỏi nhất, vì thế tôi đã quyết định lần này chúng ta sẽ hợp tác với các tên trộm chúng ta đã bắt được hôm qua.

We should hire those two poachers to take care the forest because an old poacher makes the best gamekeeper. - Chúng ta nên thuê hai tên lâm tặc kia để trông coi rừng bởi vì ẻ ăn trộm lão làng chính là kẻ thích hợp nhất để bắt trộm.

Other phrases about:

an old/a wise head on young shoulders
Người chín chắn hơn so với tuổi; người tuổi trẻ tài cao; bà cụ non/ông cụ non
a scalded dog fears cold water

Khi bạn sợ hãi phải làm lại điều gì đó vì bạn đã có một trải nghiệm khó chịu khi làm điều đó lần đầu tiên

spread (one's) wings

1. Bắt đầu cuộc sống tự lập và sẵn sàng trải nghiệm những điều mới mẻ lần đầu tiên

2. Sử dụng hết khả năng hoặc tài năng tiềm ẩn để thử sức những điều mới

3. Chim hoặc côn trùng duỗi thẳng cánh của chúng ra.

be (all) part of life's rich tapestry

Được dùng để khuyến khích một người chấp nhận những trải nghiệm khó khăn hoặc rắc rối mà cuộc sống mang lại cho họ

Graystone College

Nhà tù, nhà giam, nhà lao

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
more holes than Swiss cheese

Cái gì có nhiều khuyết điểm, vấn đề hoặc lỗi.

Example:

Your essay has more holes than Swiss cheese. 

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode