An old trout American British noun phrase slang
Nếu bạn mô tả ai đó là an old trout, điều đó ám chỉ rằng cô ấy là một bà già phiền phức và khó ưa.
My wife is a bit of an old trout but she can manage the household well. - Vợ tôi có hơi cau có nhưng cô ấy có thể quán xuyến tốt chuyện trong gia đình.
This old trout over there makes me feel quite angry and impatient. - Cái mụ già khó ưa đằng kia khiến tôi cảm thấy khá tức giận và mất kiên nhẫn.
Calm down! Let's get rid of all words that old trout said this morning. - Bình tĩnh! Hãy vứt hết những lời nói của bà già khó ưa sáng nay ra khỏi đầu đi.