Oversharer disapproving noun
Một người chia sẻ cho người khác quá nhiều không tin cá nhân của họ
She is an oversharer. Sometimes I'm fed up with listening to her story. - Cô ấy người hay luyên thuyên về mình. Đôi khi tôi cảm thấy phát chán với việc nghe chuyện của cô ấy.
Trên bờ vực của cái chết với khuôn miệng hình chữ Q
She is in the Q-zone due to massive blood loss.