Arch rogue old-fashioned slang
Được sử dụng để chỉ thủ lĩnh của một băng nhóm trộm cắp
He is an arch rogue. Be careful with him. - Anh ta là một tên đại bịp bợm. Hãy cẩn thận với hắn.
His name is James, an arch rogue. His accomplices often operate in this market. - Tên hắn là James, một tên trùm băng nhóm trộm cắp. Đồng bọn của hắn thường hoạt động ở khu chợ này.
Một người ti tiện, đáng khinh hoặc hèn hạ
1. Cụm từ được dùng để nói về đất được đào xới và san bằng bằng cái bừa đất.
2. Lâm vào hoản cảnh khó khăn, hoạn nạn.
1. About 1000 hectares of farmland have been under the harrow for 2 hours.
2. Many families are under the harrow because of the economic recession.