Fighting fit Australia British adjective phrase
After the car accident last year, Mary is slowly recovering and seems fighting fit now. - Sau vụ tai nạn xe vào năm ngoái, hiện tại Mary đang dần hồi phục và dường như rất khoẻ mạnh.
Lisa is now fighting fit and ready for the upcoming marathon. - Lisa hiện tại đang tràn trề năng lượng và sẵn sàng cho cuộc thi marathon sắp tới.
Although my grandfather is 70 years old, he goes jogging in the park everyday. He is still fighting fit. - Mặc dù ông tôi đã 70 tuổi nhưng ông vẫn chạy bộ ở công viên mỗi ngày. Ông vẫn còn khoẻ mạnh lắm.
The examination is four months away, so I have plenty of time to get fighting fit. - Còn bốn tháng nữa mới tới kỳ thi, vì thế tôi còn có rất nhiều thời gian để chuẩn bị tốt.
Một cách diễn đạt rằng chuyện gì đó khó có thể xảy ra hoặc không bao giờ xảy ra
It'll be a cold day in July when I can speak fluently Spanish.