Be in a sorry state phrase informal
Ở trong tình trạng hoặc hoàn cảnh cực kỳ nghèo nàn, khốn khổ, hoặc bi đát.
The refugees were in a sorry state. We decided to distribute warm clothing and food to them. - Những người tị nạn ở trong tình trạng rất đáng thương. Chúng tôi đã quyết định phân phát quần áo ấm và thức ăn cho họ.
Although this road has been in a sorry state for a long time, it hasn't been repaired. - Con đường này ở trong tình trạng tồi tệ đã lâu rồi nhưng vẫn chưa được sửa chữa.
The book was in a sorry state – 16 pages missing – 49 to 64. - Cuốn sách đang ở trong tình trạng rất tệ - mất 16 trang – từ trang 49 đến trang 64.
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
Trở nên quan trọng hoặc nổi bật
This matter needs to come to the fore this afternoon meeting.