Are on the warpath In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "are on the warpath", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Tommy Tran calendar 2021-03-14 08:03

Meaning of Are on the warpath (redirected from (be/go) on the warpath )

Synonyms:

blow one's stack , boil with rage , breathe fire

(be/go) on the warpath informal slang verb phrase

Có thái độ giận dữ và sẵn sàng tranh cãi hoặc đánh nhau.

Adan is always on the warpath since his defeat at the school contest. - Kể từ khi thất bại trong cuộc thi của trường Adan lúc nào cũng hằng học.

I told my classmates to behave nicely because the teacher goes on the warpath today. - Tôi nhắc mấy đứa bạn hành xử cho đàng hoàng vì giáo viên hôm nay đang rất giận dữ.

Be careful! Joe seems to be on the warpath today. - Cẩn thận đấy! Hôm nay có vẻ Joe đang bực mình.

Other phrases about:

cry foul

Phản đối vì cho rằng việc gì đó bất công hoặc bất hợp pháp.

Stupid-o'clock
Một khoảng thời gian trong ngày mà cụ thể là từ 1 giờ đến 5 giờ sáng, trong khoảng thời gian đó, bất kì công việc nào được làm cũng đều được coi là vô lý.  
flip (one's) wig

Đột nhiên trở nên điên cuồng hoặc cực kỳ tức giận, hoặc mất kiểm soát

like waving a red flag in front of a bull

Cố ý khiêu khích ai đó tức giận 

gol dang

Dùng để bày tỏ sự khó chịu

Grammar and Usage of (be/go) on the warpath

Các Dạng Của Động Từ

  • went on the warpath
  • goes on the warpath

Động từ "be/go" nên được chia theo thì của nó.

Origin of (be/go) on the warpath

Người Mỹ bản địa. (Nguồn: Pinterest)

Cụm từ này ban đầu dùng để ám chỉ đến những người Mỹ bản địa khi họ đi đến lãnh thổ của kẻ thù để tham chiến. Ban đầu nó được dùng theo nghĩa đen với nghĩa là 'con đường dẫn đến chiến tranh' và xuất hiện trong The history of the American Indians của James Adair năm 1775:

“I often have rode that war path alone.”

Cụm từ mang nghĩa bóng sau tác phẩm A Tramp Abroad của Mark Twain viết năm 1880:

"She was on the war path all the evening."

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
(as) deaf as a post
Bị điếc nặng, hoàn toàn không nghe thấy gì
Example: Her grandmother is a sweet old lady, but she's as deaf as a post.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode