Argue (someone/something) down phrasal verb
Thành công ảnh hưởng ai đó để họ thay đổi ý kiến của mình
He flatly refused to tell me anything, but luckily I argued him down. - Anh ấy đã từ chối nói cho tôi biết mọi chuyện một cách thẳng thừng, nhưng may mắn tôi đã thuyết phục được anh ấy thay đổi suy nghĩ.
He is a successful salesman who has the ability to argue customers down. - Anh ấy là nhân viên kinh doanh thành công người có khả năng thuyết phục khách hàng thay đổi suy nghĩ.
Thành công mặc cả với người khác để được giá thấp hơn
I'm hoping that I can argue the price of this house down. - Tôi đang hy vọng rằng tôi có thể thành công đàm phán giá của ngôi nhà thấp xuống.
What a bargain! These shoes costs $100 but I argued them down to $70. - Thiệt là một món hời! Đôi giày này đáng giá 100 đô-la nhưng tôi đã trả xuống còn 70 đô-la.
Động từ "argue" nên được chia theo thì của nó.
Cảm thấy xấu hổ và mất mặt khi một người bị đánh bại hoặc thất bại
After losing that game, she had her tail between her legs.