(as) gruff as a bear simile
Nếu ai đó (as) gruff as a bear, họ sử dụng rất ít từ ngữ hoặc cư xử theo cách có vẻ thô lỗ và không thân thiện.
He used to be as gruff as a bear. However, since he met that girl, his personality has changed considerably. He's now a friendly and charming person. - Anh ấy đã từng cộc cằn như một con gấu. Tuy nhiên, kể từ khi gặp cô gái đó, tính cách của anh đã thay đổi đáng kể. Anh ấy bây giờ là một người thân thiện và hấp dẫn.
I remember Mary was as gruff as a bear when I asked her a few questions about her grades at school. - Tôi nhớ Mary đã rất cọc cằn khi tôi hỏi cô ấy một vài câu hỏi về điểm số của cô ấy ở trường.
If you want to have more friends, you must stop being gruff as a bear. - Nếu bạn muốn có thêm bạn bè, bạn phải ngừng cộc cằn như vậy lại.
Nguồn gốc của cách nói ví von này không rõ ràng.
Có vẻ rất đáng ngờ hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức
This deal stinks to high heaven. Maybe somebody was bribed.