As long as your arm informal simile
Một danh sách hay một tài liệu gì được viết rất dài.
My mom gave me a list as long as my arm of things that I need to buy for the dinner. - Mẹ tôi đưa cho tôi một danh sách rất dài những thứ cần mua cho buổi tối hôm nay.
I have a list as long as my arm of things to do before I go to bed. - Trước ki đi ngủ thì tôi có rất nhiều công việc cần để hoàn thành.
The list of repairs is as long as my arm. - Cái danh sách các vật dụng cần sửa chữa rất dài luôn á.
There was a list of complaints as long as your arm about their new products. - Có cả danh sách dài những lời phàn nàn về sản phẩm mới của họ.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.