(As) mad as a March hare spoken language adjective phrase
Điên rồ hoặc lập dị.
My friends think I'm as mad as a March hare when hearing about my idea. - Khi bạn bè tôi nghe về ý tưởng của tôi, họ đã nghĩ rằng tôi bị điên.
Jim is as mad as a March hare. He always behaves weirdly. - Jim đúng kẻ lập dị. Anh ta luôn cư xử một cách kỳ lạ.
Tức giận vô cùng.
I will get as mad as a March hare if I have to stay with these crying toddlers any longer. - Nếu tôi phải ở với những đứa nhỏ khóc nhè này thêm nữa chắc tôi sẽ phát điên mất.
He was mad as a March hare when he figured out his girlfriend hanging out with another guy. - Anh ấy đã phát điên lên khi phát hiện ra bạn gái của mình đi chơi với một chàng trai khác.
Không có tiền
Dùng để mô tả một người ngây thơ, cả tin, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa dối, chất phác, vân vân.
nói hoặc tin điều gì hoặc ai đó hoàn toàn điên rồ, ảo tưởng hoặc ngu ngốc.
Ngu ngốc hay điên rồ
Một người chậm hiểu hoặc ngu ngốc
Khắc phục một số bất lợi hoặc thoát khỏi tình huống xấu khi bạn đã mất nhiều thời gian cho nó.
We love Tim but we all think that it's impossible he can make up leeway and win first place in the race.